Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 23/07/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 23/07/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 23/07/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,900 50 52,800 50
Vàng nữ trang 10K 20,003 21 22,003 21
Vàng nữ trang 14K 28,702 29 30,702 29
Vàng nữ trang 18K 37,454 38 39,454 38
Vàng nữ trang 24K 50,581 49 51,881 49
Vàng nữ trang 9999 51,750 50 52,400 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 64,700 200 66,200 200
SJC Bình Phước 64,680 200 66,220 200
SJC Cà Mau 64,700 200 66,220 200
SJC Đà Nẵng 64,700 200 66,220 200
SJC Hà Nội 64,700 200 66,220 200
SJC HCM 1-10L 64,700 200 66,200 200
SJC Huế 64,670 200 66,230 200
SJC Long Xuyên 64,720 200 66,250 200
SJC Miền Tây 64,700 200 66,200 200
SJC Nha Trang 64,700 200 66,220 200
SJC Quãng Ngãi 64,700 200 66,200 200
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 64,700 65,900
SCB 65,400 800 67,400 500
TPBANK GOLD 64,400 400 66,400 400
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 64,720 30 66,180 200
DOJI HCM 64,500 500 66,500 500
DOJI HN 64,400 400 66,400 400
Mi Hồng 65,000 65,750 750
Phú Qúy SJC 64,700 66,200 200
PNJ Hà Nội 64,900 66,400
PNJ HCM 64,900 66,400
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá