Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 23/07/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 23/07/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 23/07/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 39,250 120 39,700 120
Vàng nữ trang 10K 15,307 50 16,707 50
Vàng nữ trang 14K 21,897 70 23,297 70
Vàng nữ trang 18K 28,528 90 29,928 90
Vàng nữ trang 24K 38,507 119 39,307 119
Vàng nữ trang 9999 38,900 120 39,700 120
Vàng SJC 1L->10L 39,350 150 39,600 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 39,350 150 39,600 150
SJC Bình Phước 39,320 150 39,630 150
SJC Buôn Ma Thuột 39,340 150 39,620 150
SJC Cà Mau 39,350 150 39,620 150
SJC Đà Lạt 39,370 150 39,650 150
SJC Đà Nẵng 39,350 150 39,620 150
SJC Hà Nội 39,350 150 39,620 150
SJC Huế 39,330 150 39,620 150
SJC Long Xuyên 39,350 150 39,600 150
SJC Miền Tây 39,350 150 39,600 150
SJC Nha Trang 39,340 150 39,620 150
SJC Quãng Ngãi 39,350 150 39,600 150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 39,350 100 39,550 100
MARITIME BANK 38,600 39,400
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 38,870 39,470
VIETINBANK GOLD 39,600 50 39,870 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 39,500 150 39,800 90
DOJI HN 39,350 30 39,700 30
DOJI SG 39,400 20 39,650 80
Ngọc Hải Tiền Giang 36,060 36,400
Ngọc Hải TP.HCM 36,060 36,400
Phú Qúy SJC 39,350 39,650 100
PNJ Hà Nội 39,350 39,800
PNJ TP.HCM 39,300 39,800
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá