Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 23/06/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 23/06/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 23/06/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,650 50 52,250 50
Vàng nữ trang 10K 19,815 21 21,815 21
Vàng nữ trang 14K 28,440 29 30,440 29
Vàng nữ trang 18K 37,116 37 39,116 37
Vàng nữ trang 24K 50,436 50 51,436 50
Vàng nữ trang 9999 51,250 50 51,950 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,550 100 57,100 100
SJC Bình Phước 56,530 100 57,120 100
SJC Cà Mau 56,550 100 57,120 100
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,550 100 57,120 100
SJC Hà Nội 56,550 100 57,120 100
SJC HCM 1-10L 56,550 100 57,100 100
SJC Huế 56,520 100 57,130 100
SJC Long Xuyên 56,570 100 57,150 100
SJC Miền Tây 56,550 100 57,100 100
SJC Nha Trang 56,550 100 57,120 100
SJC Quãng Ngãi 56,550 100 57,100 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,550 200 56,800 50
EXIMBANK 56,650 250 57,050 250
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,600 200 57,100
TPBANK GOLD 56,500 100 57,000
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,500 50 57,000 50
DOJI HN 56,500 100 57,000
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,600 100 57,000 50
PNJ Hà Nội 56,550 150 57,100 100
PNJ HCM 56,550 150 57,100 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá