Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 23/05/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 23/05/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 23/05/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 47,500 50 48,250 50
Vàng nữ trang 10K 18,247 21 20,147 21
Vàng nữ trang 14K 26,208 29 28,108 29
Vàng nữ trang 18K 34,216 38 36,116 38
Vàng nữ trang 24K 45,975 50 47,475 50
Vàng nữ trang 9999 47,150 50 47,950 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 48,450 50 48,900 50
SJC Bình Phước 48,430 50 48,920 50
SJC Cà Mau 48,450 50 48,920 50
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 48,450 50 48,920 50
SJC Hà Nội 48,450 50 48,920 50
SJC HCM 1-10L 48,450 50 48,900 50
SJC Huế 48,420 50 48,930 50
SJC Long Xuyên 48,470 50 48,950 50
SJC Miền Tây 48,450 50 48,900 50
SJC Nha Trang 48,440 50 48,920 50
SJC Quãng Ngãi 48,450 50 48,900 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 48,500 48,800
EXIMBANK 48,500 48,750
MARITIME BANK 48,100 100 49,400 300
Sacombank 48,300 48,950
SCB 48,450 50 48,850 50
TPBANK GOLD 48,500 1,200 48,800 600
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 48,520 30 48,790 10
DOJI HCM 48,560 50 48,840
DOJI HN 48,500 10 48,800 60
Mi Hồng 48,600 100 48,900 50
Phú Qúy SJC 48,470 20 48,800
PNJ Hà Nội 48,500 48,900 100
PNJ HCM 48,500 48,900 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá