Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 23/05/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 23/05/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 23/05/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,240 50 36,640 50
Vàng nữ trang 10K 13,901 12 15,301 12
Vàng nữ trang 14K 19,933 18 21,333 18
Vàng nữ trang 18K 26,000 22 27,400 22
Vàng nữ trang 24K 35,270 29 35,970 29
Vàng nữ trang 9999 35,730 30 36,330 30
Vàng SJC 1L->10L 36,160 30 36,330 30
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,160 30 36,330 30
SJC Bình Phước 36,130 30 36,360 30
SJC Buôn Ma Thuột 36,150 30 36,350 30
SJC Cà Mau 36,160 30 36,350 30
SJC Đà Lạt 36,180 30 36,380 30
SJC Đà Nẵng 36,160 30 36,350 30
SJC Hà Nội 36,160 30 36,350 30
SJC Huế 36,160 30 36,350 30
SJC Long Xuyên 36,160 30 36,330 30
SJC Miền Tây 36,160 30 36,330 30
SJC Nha Trang 36,150 30 36,350 30
SJC Quãng Ngãi 36,160 30 36,330 30
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,190 10 36,270 10
MARITIME BANK 36,120 36,330
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,400 250 36,380 20
VIETINBANK GOLD 36,130 20 36,320 20
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,210 10 36,280 30
DOJI HN 36,180 20 36,280 70
DOJI SG 36,180 36,280
Ngọc Hải Tiền Giang 36,050 36,400
Ngọc Hải TP.HCM 36,050 36,400
Phú Qúy SJC 36,180 36,280
PNJ Hà Nội 36,150 30 36,320 140
PNJ TP.HCM 36,150 36,320
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá