Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 23/04/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 23/04/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 23/04/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 45,950 450 46,800 400
Vàng nữ trang 10K 17,842 166 19,542 166
Vàng nữ trang 14K 25,562 233 27,262 233
Vàng nữ trang 18K 33,328 300 35,028 300
Vàng nữ trang 24K 44,540 396 46,040 396
Vàng nữ trang 9999 45,500 400 46,500 400
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 47,800 300 48,450 300
SJC Bình Phước 47,780 300 48,470 300
SJC Cà Mau 47,800 300 48,470 300
SJC Đà Lạt 47,820 300 48,500 300
SJC Đà Nẵng 47,800 300 48,470 300
SJC Hà Nội 47,800 300 48,470 300
SJC HCM 1-10L 47,800 300 48,450 300
SJC Huế 47,770 300 48,480 300
SJC Long Xuyên 47,800 300 48,470 300
SJC Miền Tây 47,800 300 48,450 300
SJC Nha Trang 47,790 300 48,470 300
SJC Quãng Ngãi 47,800 300 48,450 300
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 47,850 400 48,400 400
EXIMBANK 47,900 450 48,400 450
MARITIME BANK 47,100 100 48,500 200
Sacombank 47,450 350 48,530 530
SCB 47,600 300 48,200 400
TPBANK GOLD 47,780 330 48,250 250
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 47,800 300 48,220 220
DOJI HCM 47,750 300 48,300 300
DOJI HN 47,750 300 48,250 250
Mi Hồng 47,900 400 48,450 350
Phú Qúy SJC 47,800 400 48,200 250
PNJ Hà Nội 47,400 200 48,300 250
PNJ HCM 47,400 200 48,300 250
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá