Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 23/03/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 23/03/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 23/03/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,600 40 37,000 40
Vàng nữ trang 10K 14,093 17 15,493 17
Vàng nữ trang 14K 20,201 24 21,601 24
Vàng nữ trang 18K 26,345 30 27,745 30
Vàng nữ trang 24K 35,726 40 36,426 40
Vàng nữ trang 9999 36,190 40 36,790 40
Vàng SJC 1L->10L 36,600 40 36,740 40
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,600 40 36,740 40
SJC Bình Phước 36,570 40 36,770 40
SJC Buôn Ma Thuột 36,590 40 36,760 40
SJC Cà Mau 36,600 40 36,760 40
SJC Đà Lạt 36,620 40 36,790 40
SJC Đà Nẵng 36,600 40 36,760 40
SJC Hà Nội 36,600 40 36,760 40
SJC Huế 36,600 40 36,760 40
SJC Long Xuyên 36,600 40 36,740 40
SJC Miền Tây 36,600 40 36,740 40
SJC Nha Trang 36,590 40 36,760 40
SJC Quãng Ngãi 36,600 40 36,740 40
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,640 40 36,720 40
MARITIME BANK 36,600 80 36,750 80
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,520 36,820 20
VIETINBANK GOLD 36,560 90 36,710 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,630 70 36,700 70
DOJI HN 36,620 36,720 20
DOJI SG 36,600 20 36,700 20
Ngọc Hải Tiền Giang 36,530 80 36,740 40
Ngọc Hải TP.HCM 36,500 50 36,730 30
Phú Qúy SJC 36,620 36,700
PNJ Hà Nội 36,620 20 36,720 20
PNJ TP.HCM 36,570 20 36,750 20
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá