Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 22/12/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 22/12/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 22/12/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,950 150 52,650 150
Vàng nữ trang 10K 19,982 63 21,982 63
Vàng nữ trang 14K 28,673 88 30,673 88
Vàng nữ trang 18K 37,416 113 39,416 113
Vàng nữ trang 24K 50,732 148 51,832 148
Vàng nữ trang 9999 51,650 150 52,350 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 60,850 61,550
SJC Bình Phước 60,830 61,570
SJC Cà Mau 60,850 61,570
SJC Đà Nẵng 60,850 61,570
SJC Hà Nội 60,850 61,570
SJC HCM 1-10L 60,850 61,550
SJC Huế 60,820 61,580
SJC Long Xuyên 60,870 61,600
SJC Miền Tây 60,850 61,550
SJC Nha Trang 60,850 61,570
SJC Quãng Ngãi 60,850 61,550
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 60,750 50 61,350 50
EXIMBANK 60,950 61,450
SCB 60,800 100 61,300 100
TPBANK GOLD 60,800 61,500
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 60,920 40 61,450 50
DOJI HCM 60,900 61,500
DOJI HN 60,800 61,500
Mi Hồng 61,200 50 61,550 50
Phú Qúy SJC 60,900 50 61,450 100
PNJ Hà Nội 60,920 61,500
PNJ HCM 60,800 61,500
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá