Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 22/08/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 22/08/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 22/08/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 41,400 100 41,900 100
Vàng nữ trang 10K 16,153 54 17,553 54
Vàng nữ trang 14K 23,081 76 24,481 76
Vàng nữ trang 18K 30,051 98 31,451 98
Vàng nữ trang 24K 40,317 129 41,317 129
Vàng nữ trang 9999 41,030 130 41,730 130
Vàng SJC 1L->10L 41,430 130 41,730 130
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 41,430 130 41,730 130
SJC Bình Phước 41,400 130 41,760 130
SJC Buôn Ma Thuột 39,260 39,520
SJC Cà Mau 41,430 130 41,750 130
SJC Đà Lạt 41,450 130 41,780 130
SJC Đà Nẵng 41,430 130 41,750 130
SJC Hà Nội 41,430 130 41,750 130
SJC Huế 41,410 130 41,750 130
SJC Long Xuyên 41,430 130 41,730 130
SJC Miền Tây 41,430 130 41,730 130
SJC Nha Trang 41,420 130 41,750 130
SJC Quãng Ngãi 41,430 130 41,730 130
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 41,450 100 41,700 100
MARITIME BANK 40,500 42,500
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 38,870 39,470
VIETINBANK GOLD 41,300 150 41,620 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 41,400 10 41,770 60
DOJI HN 41,330 220 41,830 270
DOJI SG 41,300 200 41,800 100
Ngọc Hải Tiền Giang 36,060 36,400
Ngọc Hải TP.HCM 36,060 36,400
Phú Qúy SJC 41,380 120 41,800 100
PNJ Hà Nội 41,350 100 41,700 100
PNJ TP.HCM 41,300 150 41,700 100
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá