Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 22/04/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 22/04/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 22/04/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,750 50 53,350 50
Vàng nữ trang 10K 20,274 21 22,274 21
Vàng nữ trang 14K 29,081 29 31,081 29
Vàng nữ trang 18K 37,941 38 39,941 38
Vàng nữ trang 24K 51,525 49 52,525 49
Vàng nữ trang 9999 52,350 50 53,050 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,480 50 55,830 30
SJC Bình Phước 55,460 50 55,850 30
SJC Cà Mau 55,480 50 55,850 30
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,480 50 55,850 30
SJC Huế 55,450 50 55,860 30
SJC Long Xuyên 55,500 50 55,880 30
SJC Miền Tây 55,480 50 55,830 30
SJC Nha Trang 55,480 50 55,850 30
SJC Quãng Ngãi 55,480 50 55,830 30
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá