Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 22/04/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 22/04/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 22/04/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 45,500 350 46,400 350
Vàng nữ trang 10K 17,676 146 19,376 146
Vàng nữ trang 14K 25,329 204 27,029 204
Vàng nữ trang 18K 33,028 262 34,728 262
Vàng nữ trang 24K 44,144 347 45,644 347
Vàng nữ trang 9999 45,100 350 46,100 350
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 47,500 48,150
SJC Bình Phước 47,480 48,170
SJC Cà Mau 47,500 48,170
SJC Đà Lạt 47,520 48,200
SJC Đà Nẵng 47,500 48,170
SJC Hà Nội 47,500 48,170
SJC HCM 1-10L 47,500 48,150
SJC Huế 47,470 48,180
SJC Long Xuyên 47,500 48,170
SJC Miền Tây 47,500 48,150
SJC Nha Trang 47,490 48,170
SJC Quãng Ngãi 47,500 48,150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 47,450 50 48,000 100
EXIMBANK 47,450 50 47,950 50
MARITIME BANK 47,000 200 48,300
Sacombank 47,100 48,000 300
SCB 47,300 50 47,800 50
TPBANK GOLD 47,450 150 48,000 200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 47,500 48,000 50
DOJI HCM 47,450 48,000
DOJI HN 47,450 48,000
Mi Hồng 47,500 200 48,100 100
Phú Qúy SJC 47,400 47,950 50
PNJ Hà Nội 47,200 48,050
PNJ HCM 47,200 48,050
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá