Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 22/02/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 22/02/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 22/02/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,850 40 37,250 40
Vàng nữ trang 10K 14,264 17 15,664 17
Vàng nữ trang 14K 20,440 23 21,840 23
Vàng nữ trang 18K 26,653 30 28,053 30
Vàng nữ trang 24K 36,132 39 36,832 39
Vàng nữ trang 9999 36,600 40 37,200 40
Vàng SJC 1L->10L 36,900 30 37,100 30
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,900 30 37,100 30
SJC Bình Phước 36,870 30 37,130 30
SJC Buôn Ma Thuột 36,890 30 37,120 30
SJC Cà Mau 36,900 30 37,120 30
SJC Đà Lạt 36,920 30 37,150 30
SJC Đà Nẵng 36,900 30 37,120 30
SJC Hà Nội 36,900 30 37,120 30
SJC Huế 36,900 30 37,120 30
SJC Long Xuyên 36,900 30 37,100 30
SJC Miền Tây 36,900 30 37,100 30
SJC Nha Trang 36,890 30 37,120 30
SJC Quãng Ngãi 36,900 30 37,100 30
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,860 160 36,980 160
MARITIME BANK 36,980 37,210
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,800 150 37,100
VIETINBANK GOLD 36,930 10 37,140 10
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 37,030 60 37,100 90
DOJI HN 36,900 100 37,000 100
DOJI SG 36,860 100 36,980 100
Ngọc Hải Tiền Giang 36,650 250 37,050 100
Ngọc Hải TP.HCM 36,650 150 36,980 120
Phú Qúy SJC 37,040 20 37,140 20
PNJ Hà Nội 36,890 130 37,040 100
PNJ TP.HCM 36,860 120 37,060 120
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá