Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 22/01/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 22/01/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 22/01/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 43,450 100 43,950 100
Vàng nữ trang 10K 16,996 41 18,396 41
Vàng nữ trang 14K 24,259 58 25,659 58
Vàng nữ trang 18K 31,566 75 32,966 75
Vàng nữ trang 24K 42,317 99 43,317 99
Vàng nữ trang 9999 42,950 100 43,750 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 43,300 100 43,750 100
SJC Bình Phước 43,270 100 43,780 100
SJC Cà Mau 43,300 100 43,770 100
SJC Đà Lạt 43,320 100 43,800 100
SJC Đà Nẵng 43,300 100 43,770 100
SJC Hà Nội 43,300 100 43,770 100
SJC HCM 1-10L 43,300 100 43,750 100
SJC Huế 43,280 100 43,770 100
SJC Long Xuyên 43,300 100 43,750 100
SJC Miền Tây 43,300 100 43,750 100
SJC Nha Trang 43,290 100 43,770 100
SJC Quãng Ngãi 43,300 100 43,750 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 43,400 43,750
EXIMBANK 43,400 43,800 50
Sacombank 43,300 250 43,880 170
SCB 43,400 50 43,800 50
VIETINBANK GOLD 43,550 44,020
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 43,520 60 43,800 100
DOJI HCM 43,400 70 43,700 20
DOJI HN 43,450 10 43,850 160
Mi Hồng 43,600 200 43,950 100
Phú Qúy SJC 43,500 50 43,800 50
PNJ Hà Nội 43,300 350 43,800 250
PNJ HCM 43,300 350 43,800 250
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá