Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 22/01/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 22/01/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 22/01/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,170 20 36,570 20
Vàng nữ trang 10K 13,980 9 15,380 9
Vàng nữ trang 14K 20,043 12 21,443 12
Vàng nữ trang 18K 26,143 15 27,543 15
Vàng nữ trang 24K 35,458 20 36,158 20
Vàng nữ trang 9999 35,820 20 36,520 20
Vàng SJC 1L->10L 36,350 60 36,530 60
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,350 60 36,530 60
SJC Bình Phước 36,320 60 36,560 60
SJC Buôn Ma Thuột 36,340 60 36,550 60
SJC Cà Mau 36,350 60 36,550 60
SJC Đà Lạt 36,370 60 36,580 60
SJC Đà Nẵng 36,350 60 36,550 60
SJC Hà Nội 36,350 60 36,550 60
SJC Huế 36,350 60 36,550 60
SJC Long Xuyên 36,350 60 36,530 60
SJC Miền Tây 36,350 60 36,530 60
SJC Nha Trang 36,340 60 36,550 60
SJC Quãng Ngãi 36,350 60 36,530 60
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,420 150 36,655 15
MARITIME BANK 36,600 40 36,700 90
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,400 170 36,720 10
VIETINBANK GOLD 36,410 150 36,600 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,500 100 36,600 80
DOJI HN 36,500 220 36,620 80
DOJI SG 36,450 270 36,550 150
Ngọc Hải Tiền Giang 36,350 130 36,580 150
Ngọc Hải TP.HCM 36,350 130 36,580 150
Phú Qúy SJC 36,500 220 36,600 100
PNJ Hà Nội 36,420 120 36,620 120
PNJ TP.HCM 36,420 120 36,620 120
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá