Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 21/12/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 21/12/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 21/12/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,250 250 54,800 250
Vàng nữ trang 10K 20,920 104 22,920 104
Vàng nữ trang 14K 29,985 146 31,985 146
Vàng nữ trang 18K 39,104 187 41,104 187
Vàng nữ trang 24K 53,059 247 54,059 247
Vàng nữ trang 9999 53,900 250 54,600 250
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,250 250 55,800 300
SJC Bình Phước 55,230 250 55,820 300
SJC Cà Mau 55,250 250 55,820 300
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,250 250 55,820 300
SJC Hà Nội 55,250 250 55,820 300
SJC HCM 1-10L 55,250 250 55,800 300
SJC Huế 55,220 250 55,830 300
SJC Long Xuyên 55,270 250 55,850 300
SJC Miền Tây 55,250 250 55,800 300
SJC Nha Trang 55,250 250 55,820 300
SJC Quãng Ngãi 55,250 250 55,800 300
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,300 300 55,800 300
EXIMBANK 55,200 150 55,650 200
MARITIME BANK 54,600 55,900
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,100 100 55,800 350
TPBANK GOLD 55,050 100 55,750 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 55,150 20 55,700 200
DOJI HCM 55,000 55,700 100
DOJI HN 55,000 50 55,800 200
Mi Hồng 55,150 100 55,700 300
Phú Qúy SJC 55,100 20 55,700 180
PNJ Hà Nội 55,050 50 55,700 200
PNJ HCM 55,050 50 55,700 200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá