Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 21/11/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 21/11/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 21/11/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,000 200 54,000 200
Vàng nữ trang 10K 20,503 84 22,503 84
Vàng nữ trang 14K 29,402 117 31,402 117
Vàng nữ trang 18K 38,354 150 40,354 150
Vàng nữ trang 24K 51,769 198 53,069 198
Vàng nữ trang 9999 52,800 200 53,600 200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,500 100 67,500 100
SJC Bình Phước 66,480 100 67,520 100
SJC Cà Mau 66,500 100 67,520 100
SJC Đà Nẵng 66,500 100 67,520 100
SJC Hà Nội 66,500 100 67,520 100
SJC HCM 1-10L 66,500 100 67,500 100
SJC Huế 66,470 100 67,530 100
SJC Long Xuyên 66,520 100 67,550 100
SJC Miền Tây 66,500 100 67,500 100
SJC Nha Trang 66,500 100 67,520 100
SJC Quãng Ngãi 66,500 100 67,500 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,400 300 67,200 300
SCB 65,800 100 67,200 300
TPBANK GOLD 66,400 67,400
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,520 90 67,380 20
DOJI HCM 66,500 67,500
DOJI HN 66,400 67,400
Mi Hồng 66,400 200 67,400 200
Phú Qúy SJC 66,500 67,400
PNJ Hà Nội 66,600 67,500
PNJ HCM 66,600 67,500
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá