Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 21/11/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 21/11/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 21/11/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,850 54,350
Vàng nữ trang 10K 20,691 22,691
Vàng nữ trang 14K 29,664 31,664
Vàng nữ trang 18K 38,692 40,692
Vàng nữ trang 24K 52,515 53,515
Vàng nữ trang 9999 53,350 54,050
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,750 50 56,200 50
SJC Bình Phước 55,730 50 56,220 50
SJC Cà Mau 55,750 50 56,220 50
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,750 50 56,220 50
SJC Hà Nội 55,750 50 56,220 50
SJC HCM 1-10L 55,750 50 56,200 50
SJC Huế 55,720 50 56,230 50
SJC Long Xuyên 55,770 50 56,250 50
SJC Miền Tây 55,750 50 56,200 50
SJC Nha Trang 55,740 50 56,220 50
SJC Quãng Ngãi 55,750 50 56,200 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,700 56,000
EXIMBANK 55,730 55,980
MARITIME BANK 55,190 110 56,380 20
Sacombank 55,550 56,300
SCB 55,750 150 56,150 50
TPBANK GOLD 55,700 50 56,050
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 55,730 20 56,000 20
DOJI HCM 55,710 56,140 50
DOJI HN 55,700 56,050 50
Mi Hồng 55,850 50 56,050
Phú Qúy SJC 55,720 20 56,020 10
PNJ Hà Nội 55,680 20 56,100
PNJ HCM 55,680 20 56,100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá