Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 21/10/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 21/10/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 21/10/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,900 50 52,900 50
Vàng nữ trang 10K 20,045 21 22,045 21
Vàng nữ trang 14K 28,761 30 30,761 30
Vàng nữ trang 18K 37,529 38 39,529 38
Vàng nữ trang 24K 50,680 49 51,980 49
Vàng nữ trang 9999 51,700 50 52,500 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,300 100 67,300 100
SJC Bình Phước 66,280 100 67,320 100
SJC Cà Mau 66,300 100 67,320 100
SJC Đà Nẵng 66,300 100 67,320 100
SJC Hà Nội 66,300 100 67,320 100
SJC HCM 1-10L 66,300 100 67,300 100
SJC Huế 66,270 100 67,330 100
SJC Long Xuyên 66,320 100 67,350 100
SJC Miền Tây 66,300 100 67,300 100
SJC Nha Trang 66,300 100 67,320 100
SJC Quãng Ngãi 66,300 100 67,300 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,300 100 67,100 100
SCB 65,800 300 67,200 300
TPBANK GOLD 66,200 67,200 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,210 67,180 110
DOJI HCM 66,400 300 67,200 100
DOJI HN 66,200 67,200 100
Mi Hồng 66,400 67,400 100
Phú Qúy SJC 66,200 67,200 100
PNJ Hà Nội 66,300 67,200
PNJ HCM 66,300 67,200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá