Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 21/10/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 21/10/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 21/10/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,000 50 51,700 50
Vàng nữ trang 10K 19,586 21 21,586 21
Vàng nữ trang 14K 28,119 29 30,119 29
Vàng nữ trang 18K 36,704 38 38,704 38
Vàng nữ trang 24K 49,691 49 50,891 49
Vàng nữ trang 9999 50,600 50 51,400 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 57,400 50 58,100 50
SJC Bình Phước 57,380 50 58,120 50
SJC Cà Mau 57,400 50 58,120 50
SJC Đà Nẵng 57,400 50 58,120 50
SJC Hà Nội 57,400 50 58,120 50
SJC HCM 1-10L 57,400 50 58,100 50
SJC Huế 57,370 50 58,130 50
SJC Long Xuyên 57,420 50 58,150 50
SJC Miền Tây 57,400 50 58,100 50
SJC Nha Trang 57,400 50 58,120 50
SJC Quãng Ngãi 57,400 50 58,100 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 57,400 50 57,900 50
EXIMBANK 57,350 150 57,850 150
SCB 57,300 57,800 100
TPBANK GOLD 57,350 150 58,050 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 57,510 150 58,020 80
DOJI HCM 57,350 100 57,950
DOJI HN 57,350 150 58,050 150
Mi Hồng 57,600 58,000 50
Phú Qúy SJC 57,500 150 58,050 100
PNJ Hà Nội 57,400 50 58,050 100
PNJ HCM 57,300 58,000
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá