Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 21/09/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 21/09/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 21/09/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,450 150 51,350 150
Vàng nữ trang 10K 19,398 62 21,398 62
Vàng nữ trang 14K 27,857 88 29,857 88
Vàng nữ trang 18K 36,366 112 38,366 112
Vàng nữ trang 24K 49,146 149 50,446 149
Vàng nữ trang 9999 50,350 150 50,950 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 65,950 100 66,750 100
SJC Bình Phước 65,930 100 66,770 100
SJC Cà Mau 65,950 100 66,770 100
SJC Đà Nẵng 65,950 100 66,770 100
SJC Hà Nội 65,950 100 66,770 100
SJC HCM 1-10L 65,950 100 66,750 100
SJC Huế 65,920 100 66,780 100
SJC Long Xuyên 65,970 100 66,800 100
SJC Miền Tây 65,950 100 66,750 100
SJC Nha Trang 65,950 100 66,770 100
SJC Quãng Ngãi 65,950 100 66,750 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 65,500 66,500
SCB 65,300 200 66,300 200
TPBANK GOLD 65,850 66,600
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 65,960 60 66,690 60
DOJI HCM 66,000 50 66,600 50
DOJI HN 65,850 66,600
Mi Hồng 66,100 50 66,600 100
Phú Qúy SJC 65,900 50 66,700 50
PNJ Hà Nội 65,850 50 66,650 50
PNJ HCM 65,800 66,600
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá