Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 21/08/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 21/08/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 21/08/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 41,300 150 41,800 150
Vàng nữ trang 10K 16,099 62 17,499 62
Vàng nữ trang 14K 23,005 88 24,405 88
Vàng nữ trang 18K 29,953 113 31,353 113
Vàng nữ trang 24K 40,188 149 41,188 149
Vàng nữ trang 9999 40,900 150 41,600 150
Vàng SJC 1L->10L 41,300 150 41,600 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 41,300 150 41,600 150
SJC Bình Phước 41,270 150 41,630 150
SJC Buôn Ma Thuột 39,260 39,520
SJC Cà Mau 41,300 150 41,620 150
SJC Đà Lạt 41,320 150 41,650 150
SJC Đà Nẵng 41,300 150 41,620 150
SJC Hà Nội 41,300 150 41,620 150
SJC Huế 41,280 150 41,620 150
SJC Long Xuyên 41,300 150 41,600 150
SJC Miền Tây 41,300 150 41,600 150
SJC Nha Trang 41,290 150 41,620 150
SJC Quãng Ngãi 41,300 150 41,600 150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 41,550 250 41,800 200
MARITIME BANK 40,500 42,500
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 38,870 39,470
VIETINBANK GOLD 41,450 150 41,770 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 41,410 110 41,830 100
DOJI HN 41,550 250 42,100 350
DOJI SG 41,500 200 41,900 150
Ngọc Hải Tiền Giang 36,060 36,400
Ngọc Hải TP.HCM 36,060 36,400
Phú Qúy SJC 41,500 200 41,900 150
PNJ Hà Nội 41,450 100 41,800 50
PNJ TP.HCM 41,450 150 41,800 50
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá