Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 21/07/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 21/07/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 21/07/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,450 400 52,350 400
Vàng nữ trang 10K 19,815 167 21,815 167
Vàng nữ trang 14K 28,440 233 30,440 233
Vàng nữ trang 18K 37,116 300 39,116 300
Vàng nữ trang 24K 50,136 396 51,436 396
Vàng nữ trang 9999 51,250 500 51,950 400
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 63,200 1,500 65,200 1,300
SJC Bình Phước 63,180 1,500 65,220 1,300
SJC Cà Mau 63,200 1,500 65,220 1,300
SJC Đà Nẵng 63,200 1,500 65,220 1,300
SJC Hà Nội 63,200 1,500 65,220 1,300
SJC HCM 1-10L 63,200 1,500 65,200 1,300
SJC Huế 63,170 1,500 65,230 1,300
SJC Long Xuyên 63,220 1,500 65,250 1,300
SJC Miền Tây 63,200 1,500 65,200 1,300
SJC Nha Trang 63,200 1,500 65,220 1,300
SJC Quãng Ngãi 63,200 1,500 65,200 1,300
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 63,000 1,700 65,000 1,200
SCB 63,000 800 65,000 800
TPBANK GOLD 63,000 1,000 65,000 800
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 63,350 880 65,200 980
DOJI HCM 63,500 1,000 65,500 1,000
DOJI HN 63,000 1,000 65,000 800
Mi Hồng 63,500 1,300 65,300 1,000
Phú Qúy SJC 63,300 900 65,200 1,000
PNJ Hà Nội 63,500 1,000 65,500 1,000
PNJ HCM 63,300 1,200 65,300 1,000
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá