Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 21/07/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 21/07/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 21/07/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,200 150 51,900 150
Vàng nữ trang 10K 19,669 63 21,669 63
Vàng nữ trang 14K 28,236 87 30,236 87
Vàng nữ trang 18K 36,854 112 38,854 112
Vàng nữ trang 24K 50,089 149 51,089 149
Vàng nữ trang 9999 50,900 150 51,600 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,800 100 57,450 100
SJC Bình Phước 56,780 100 57,470 100
SJC Cà Mau 56,800 100 57,470 100
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,800 100 57,470 100
SJC Hà Nội 56,800 100 57,470 100
SJC HCM 1-10L 56,800 100 57,450 100
SJC Huế 56,770 100 57,480 100
SJC Long Xuyên 56,820 100 57,500 100
SJC Miền Tây 56,800 100 57,450 100
SJC Nha Trang 56,800 100 57,470 100
SJC Quãng Ngãi 56,800 100 57,450 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,850 100 57,350 100
EXIMBANK 56,950 50 57,500 50
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,800 57,500 100
TPBANK GOLD 56,800 57,500 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,750 100 57,500 50
DOJI HN 56,800 57,500 50
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 57,000 50 57,600 50
PNJ Hà Nội 56,900 57,450 100
PNJ HCM 56,800 100 57,450 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá