Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 21/06/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 21/06/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 21/06/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,750 250 52,350 250
Vàng nữ trang 10K 19,857 104 21,857 104
Vàng nữ trang 14K 28,498 146 30,498 146
Vàng nữ trang 18K 37,191 187 39,191 187
Vàng nữ trang 24K 50,535 248 51,535 248
Vàng nữ trang 9999 51,350 250 52,050 250
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,300 100 56,900 100
SJC Bình Phước 56,280 100 56,920 100
SJC Cà Mau 56,300 100 56,920 100
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,350 150 56,970 150
SJC Hà Nội 56,350 150 56,970 150
SJC HCM 1-10L 56,350 150 56,950 150
SJC Huế 56,270 100 56,930 100
SJC Long Xuyên 56,320 100 56,950 100
SJC Miền Tây 56,300 100 56,900 100
SJC Nha Trang 56,300 100 56,920 100
SJC Quãng Ngãi 56,300 100 56,900 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,450 350 56,950 350
EXIMBANK 56,550 100 57,050 100
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,300 400 57,100 500
TPBANK GOLD 56,250 100 56,850 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,250 50 56,780 20
DOJI HN 56,250 100 56,850 100
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,350 100 56,850 80
PNJ Hà Nội 56,350 200 56,950 200
PNJ HCM 56,350 200 56,950 200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá