Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 21/05/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 21/05/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 21/05/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 47,550 200 48,300 200
Vàng nữ trang 10K 18,268 83 20,168 83
Vàng nữ trang 14K 26,237 116 28,137 116
Vàng nữ trang 18K 34,254 150 36,154 150
Vàng nữ trang 24K 46,025 198 47,525 198
Vàng nữ trang 9999 47,200 200 48,000 200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 48,500 150 48,950 150
SJC Bình Phước 48,480 150 48,970 150
SJC Cà Mau 48,500 150 48,970 150
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 48,500 150 48,970 150
SJC Hà Nội 48,500 150 48,970 150
SJC HCM 1-10L 48,500 150 48,950 150
SJC Huế 48,470 150 48,980 150
SJC Long Xuyên 48,520 150 49,000 150
SJC Miền Tây 48,500 150 48,950 150
SJC Nha Trang 48,490 150 48,970 150
SJC Quãng Ngãi 48,500 150 48,950 150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 48,450 250 48,750 300
EXIMBANK 48,450 250 48,700 250
MARITIME BANK 48,200 100 49,400 100
Sacombank 48,450 49,100
SCB 48,500 100 48,750 150
TPBANK GOLD 47,300 48,200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 48,520 60 48,780 130
DOJI HCM 48,510 100 48,840 150
DOJI HN 48,510 100 48,740 150
Mi Hồng 48,450 200 48,950 100
Phú Qúy SJC 48,520 30 48,900 50
PNJ Hà Nội 48,500 100 48,850 130
PNJ HCM 48,500 100 48,850 130
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá