Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 21/05/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 21/05/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 21/05/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,230 10 36,630 10
Vàng nữ trang 10K 13,897 21 15,297 21
Vàng nữ trang 14K 19,927 29 21,327 29
Vàng nữ trang 18K 25,993 37 27,393 37
Vàng nữ trang 24K 35,260 50 35,960 50
Vàng nữ trang 9999 35,720 50 36,320 50
Vàng SJC 1L->10L 36,150 50 36,320 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,150 50 36,320 50
SJC Bình Phước 36,120 50 36,350 50
SJC Buôn Ma Thuột 36,140 50 36,340 50
SJC Cà Mau 36,150 50 36,340 50
SJC Đà Lạt 36,170 50 36,370 50
SJC Đà Nẵng 36,150 50 36,340 50
SJC Hà Nội 36,150 50 36,340 50
SJC Huế 36,150 50 36,340 50
SJC Long Xuyên 36,150 50 36,320 50
SJC Miền Tây 36,150 50 36,320 50
SJC Nha Trang 36,140 50 36,340 50
SJC Quãng Ngãi 36,150 50 36,320 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,260 40 36,340 40
MARITIME BANK 36,200 60 36,410 20
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,150 130 36,450 60
VIETINBANK GOLD 36,220 80 36,410 80
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,260 30 36,350 20
DOJI HN 36,250 30 36,350 30
DOJI SG 36,250 30 36,380
Ngọc Hải Tiền Giang 36,100 50 36,450 50
Ngọc Hải TP.HCM 36,100 50 36,450 50
Phú Qúy SJC 36,250 30 36,350 30
PNJ Hà Nội 36,250 50 36,350 50
PNJ TP.HCM 36,220 40 36,390 40
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá