Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 21/04/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 21/04/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 21/04/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 45,150 150 46,050 200
Vàng nữ trang 10K 17,530 83 19,230 83
Vàng nữ trang 14K 25,125 117 26,825 117
Vàng nữ trang 18K 32,766 150 34,466 150
Vàng nữ trang 24K 43,797 198 45,297 198
Vàng nữ trang 9999 44,750 200 45,750 200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 47,500 250 48,150 150
SJC Bình Phước 47,480 250 48,170 150
SJC Cà Mau 47,500 250 48,170 150
SJC Đà Lạt 47,520 250 48,200 150
SJC Đà Nẵng 47,500 250 48,170 150
SJC Hà Nội 47,500 250 48,170 150
SJC HCM 1-10L 47,500 250 48,150 150
SJC Huế 47,470 250 48,180 150
SJC Long Xuyên 47,500 250 48,170 150
SJC Miền Tây 47,500 250 48,150 150
SJC Nha Trang 47,490 250 48,170 150
SJC Quãng Ngãi 47,500 250 48,150 150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 47,400 300 47,900 100
EXIMBANK 47,400 250 47,900 150
MARITIME BANK 46,800 300 48,300 100
Sacombank 47,100 100 48,300
SCB 47,350 100 47,850 50
TPBANK GOLD 47,300 48,200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 47,500 100 48,050 100
DOJI HCM 47,450 50 48,000 100
DOJI HN 47,450 50 48,000
Mi Hồng 47,300 50 48,000 50
Phú Qúy SJC 47,400 50 48,000 50
PNJ Hà Nội 47,200 48,050 250
PNJ HCM 47,200 48,050 250
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá