Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 21/03/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 21/03/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 21/03/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,450 52,050
Vàng nữ trang 10K 19,732 21,732
Vàng nữ trang 14K 28,323 30,323
Vàng nữ trang 18K 36,966 38,966
Vàng nữ trang 24K 50,238 51,238
Vàng nữ trang 9999 51,050 51,750
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,150 55,650
SJC Bình Phước 55,130 55,670
SJC Cà Mau 55,150 55,670
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,150 55,670
SJC Hà Nội 55,150 55,670
SJC HCM 1-10L 55,150 55,650
SJC Huế 55,120 55,680
SJC Long Xuyên 55,170 55,700
SJC Miền Tây 55,150 55,650
SJC Nha Trang 55,150 55,670
SJC Quãng Ngãi 55,150 55,650
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,200 55,600
EXIMBANK 55,150 55,400
MARITIME BANK 54,700 55,800
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,100 55,500
TPBANK GOLD 55,150 55,650
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 55,160 55,640
DOJI HN 55,150 55,650
Mi Hồng 55,280 55,530 50
Phú Qúy SJC 55,150 55,600
PNJ Hà Nội 55,150 55,550
PNJ HCM 55,150 55,550
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá