Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 21/02/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 21/02/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 21/02/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 45,250 650 45,750 650
Vàng nữ trang 10K 17,788 271 19,188 271
Vàng nữ trang 14K 25,367 379 26,767 379
Vàng nữ trang 18K 32,991 488 34,391 488
Vàng nữ trang 24K 44,198 644 45,198 644
Vàng nữ trang 9999 44,850 650 45,650 650
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 45,250 600 45,650 650
SJC Bình Phước 45,220 600 45,680 650
SJC Cà Mau 45,250 600 45,670 650
SJC Đà Lạt 45,270 600 45,700 650
SJC Đà Nẵng 45,250 600 45,670 650
SJC Hà Nội 45,250 600 45,670 650
SJC HCM 1-10L 45,250 600 45,650 650
SJC Huế 45,230 600 45,670 650
SJC Long Xuyên 45,250 600 45,650 650
SJC Miền Tây 45,250 600 45,650 650
SJC Nha Trang 45,240 600 45,670 650
SJC Quãng Ngãi 45,250 600 45,650 650
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 45,250 550 45,550 600
EXIMBANK 45,250 470 45,550 570
Sacombank 44,900 200 45,430 300
SCB 45,100 370 45,600 670
VIETINBANK GOLD 43,350 43,820
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 45,380 630 45,580 660
DOJI HCM 45,360 610 45,590 590
DOJI HN 45,320 530 45,620 660
Mi Hồng 45,350 650 45,650 550
Phú Qúy SJC 45,350 650 45,550 650
PNJ Hà Nội 44,950 320 45,550 550
PNJ HCM 44,950 320 45,550 550
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá