Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 21/02/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 21/02/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 21/02/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,890 60 37,290 60
Vàng nữ trang 10K 14,281 25 15,681 25
Vàng nữ trang 14K 20,463 35 21,863 35
Vàng nữ trang 18K 26,683 45 28,083 45
Vàng nữ trang 24K 36,171 60 36,871 60
Vàng nữ trang 9999 36,640 60 37,240 60
Vàng SJC 1L->10L 36,930 20 37,130 20
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,930 20 37,130 20
SJC Bình Phước 36,900 20 37,160 20
SJC Buôn Ma Thuột 36,920 20 37,150 20
SJC Cà Mau 36,930 20 37,150 20
SJC Đà Lạt 36,950 20 37,180 20
SJC Đà Nẵng 36,930 20 37,150 20
SJC Hà Nội 36,930 20 37,150 20
SJC Huế 36,930 20 37,150 20
SJC Long Xuyên 36,930 20 37,130 20
SJC Miền Tây 36,930 20 37,130 20
SJC Nha Trang 36,920 20 37,150 20
SJC Quãng Ngãi 36,930 20 37,130 20
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 37,020 40 37,140 40
MARITIME BANK 36,980 160 37,210 220
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,950 50 37,100 130
VIETINBANK GOLD 36,920 120 37,130 120
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 37,090 190 37,190 220
DOJI HN 37,000 100 37,100 120
DOJI SG 36,960 140 37,080 140
Ngọc Hải Tiền Giang 36,900 100 37,150 50
Ngọc Hải TP.HCM 36,800 37,100 100
Phú Qúy SJC 37,020 60 37,120 80
PNJ Hà Nội 37,020 20 37,140 10
PNJ TP.HCM 36,980 30 37,180 20
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá