Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 20/11/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 20/11/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 20/11/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,850 150 54,350 150
Vàng nữ trang 10K 20,691 62 22,691 62
Vàng nữ trang 14K 29,664 87 31,664 87
Vàng nữ trang 18K 38,692 113 40,692 113
Vàng nữ trang 24K 52,515 149 53,515 149
Vàng nữ trang 9999 53,350 150 54,050 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,700 50 56,150 50
SJC Bình Phước 55,680 50 56,170 50
SJC Cà Mau 55,700 50 56,170 50
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,700 50 56,170 50
SJC Hà Nội 55,700 50 56,170 50
SJC HCM 1-10L 55,700 50 56,150 50
SJC Huế 55,670 50 56,180 50
SJC Long Xuyên 55,720 50 56,200 50
SJC Miền Tây 55,700 50 56,150 50
SJC Nha Trang 55,690 50 56,170 50
SJC Quãng Ngãi 55,700 50 56,150 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,700 56,000
EXIMBANK 55,730 30 55,980 30
MARITIME BANK 55,300 50 56,400
Sacombank 55,550 50 56,300
SCB 55,600 200 56,100 80
TPBANK GOLD 55,750 150 56,050 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 55,750 40 56,020 20
DOJI HCM 55,710 100 56,090 50
DOJI HN 55,700 100 56,100 100
Mi Hồng 55,800 20 56,050 30
Phú Qúy SJC 55,700 56,030 30
PNJ Hà Nội 55,700 100 56,100 100
PNJ HCM 55,700 100 56,100 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá