Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 20/10/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 20/10/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 20/10/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,950 50 51,650 50
Vàng nữ trang 10K 19,565 21 21,565 21
Vàng nữ trang 14K 28,090 29 30,090 29
Vàng nữ trang 18K 36,666 37 38,666 37
Vàng nữ trang 24K 49,642 50 50,842 50
Vàng nữ trang 9999 50,550 50 51,350 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 57,350 50 58,050 50
SJC Bình Phước 57,330 50 58,070 50
SJC Cà Mau 57,350 50 58,070 50
SJC Đà Nẵng 57,350 50 58,070 50
SJC Hà Nội 57,350 50 58,070 50
SJC HCM 1-10L 57,350 50 58,050 50
SJC Huế 57,320 50 58,080 50
SJC Long Xuyên 57,370 50 58,100 50
SJC Miền Tây 57,350 50 58,050 50
SJC Nha Trang 57,350 50 58,070 50
SJC Quãng Ngãi 57,350 50 58,050 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 57,450 100 57,950 100
EXIMBANK 57,500 150 58,000 150
SCB 57,300 300 57,900 300
TPBANK GOLD 57,200 57,900
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 57,360 57,940
DOJI HCM 57,450 100 57,950
DOJI HN 57,200 57,900
Mi Hồng 57,600 100 57,950 100
Phú Qúy SJC 57,350 57,950
PNJ Hà Nội 57,350 50 57,950 50
PNJ HCM 57,300 50 58,000
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá