Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 20/09/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 20/09/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 20/09/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,300 51,200
Vàng nữ trang 10K 19,336 21,336
Vàng nữ trang 14K 27,769 29,769
Vàng nữ trang 18K 36,254 38,254
Vàng nữ trang 24K 48,997 50,297
Vàng nữ trang 9999 50,200 50,800
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 65,850 100 66,650 100
SJC Bình Phước 65,830 100 66,670 100
SJC Cà Mau 65,850 100 66,670 100
SJC Đà Nẵng 65,850 100 66,670 100
SJC Hà Nội 65,850 100 66,670 100
SJC HCM 1-10L 65,850 100 66,650 100
SJC Huế 65,820 100 66,680 100
SJC Long Xuyên 65,870 100 66,700 100
SJC Miền Tây 65,850 100 66,650 100
SJC Nha Trang 65,850 100 66,670 100
SJC Quãng Ngãi 65,850 100 66,650 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 65,500 200 66,500 200
SCB 65,500 200 66,500 200
TPBANK GOLD 65,850 350 66,600 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 65,900 200 66,630 230
DOJI HCM 65,950 100 66,550 100
DOJI HN 65,850 350 66,600 100
Mi Hồng 66,050 150 66,500 100
Phú Qúy SJC 65,850 200 66,650 200
PNJ Hà Nội 65,800 80 66,600 100
PNJ HCM 65,800 100 66,600 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá