Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 20/05/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 20/05/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 20/05/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,430 80 53,030 80
Vàng nữ trang 10K 20,141 34 22,141 34
Vàng nữ trang 14K 28,895 47 30,895 47
Vàng nữ trang 18K 37,701 60 39,701 60
Vàng nữ trang 24K 51,208 79 52,208 79
Vàng nữ trang 9999 52,030 80 52,730 80
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,980 80 56,330 80
SJC Bình Phước 55,960 80 56,350 80
SJC Cà Mau 55,980 80 56,350 80
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,980 80 56,350 80
SJC Hà Nội 55,980 80 56,350 80
SJC HCM 1-10L 55,980 80 56,330 80
SJC Huế 55,950 80 56,360 80
SJC Long Xuyên 56,000 80 56,380 80
SJC Miền Tây 55,980 80 56,330 80
SJC Nha Trang 55,980 80 56,350 80
SJC Quãng Ngãi 55,980 80 56,330 80
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,100 100 56,300 50
EXIMBANK 56,050 150 56,250 150
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,050 150 56,250 150
TPBANK GOLD 56,000 200 56,350 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,000 150 56,300 50
DOJI HN 56,000 200 56,350 150
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,000 50 56,350 100
PNJ Hà Nội 56,000 150 56,300 100
PNJ HCM 56,000 150 56,300 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá