Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 20/05/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 20/05/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 20/05/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 47,750 170 48,500 170
Vàng nữ trang 10K 18,351 70 20,251 70
Vàng nữ trang 14K 26,353 99 28,253 99
Vàng nữ trang 18K 34,404 128 36,304 128
Vàng nữ trang 24K 46,223 169 47,723 169
Vàng nữ trang 9999 47,400 170 48,200 170
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 48,650 70 49,100 70
SJC Bình Phước 48,630 70 49,120 70
SJC Cà Mau 48,650 70 49,120 70
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 48,650 70 49,120 70
SJC Hà Nội 48,650 70 49,120 70
SJC HCM 1-10L 48,650 70 49,100 70
SJC Huế 48,620 70 49,130 70
SJC Long Xuyên 48,670 70 49,150 70
SJC Miền Tây 48,650 70 49,100 70
SJC Nha Trang 48,640 70 49,120 70
SJC Quãng Ngãi 48,650 70 49,100 70
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 48,700 150 49,050 150
EXIMBANK 48,700 150 48,950 100
MARITIME BANK 48,300 400 49,500 400
Sacombank 48,450 50 49,100
SCB 48,600 48,900 100
TPBANK GOLD 47,300 48,200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 48,580 60 48,910 90
DOJI HCM 48,610 80 48,990 80
DOJI HN 48,610 80 48,890 100
Mi Hồng 48,650 150 49,050 150
Phú Qúy SJC 48,550 48,950 50
PNJ Hà Nội 48,600 50 48,980 30
PNJ HCM 48,600 50 48,980 30
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá