Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 20/04/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 20/04/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 20/04/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 55,750 600 56,650 600
Vàng nữ trang 10K 21,609 250 23,609 250
Vàng nữ trang 14K 30,947 350 32,947 350
Vàng nữ trang 18K 40,342 450 42,342 450
Vàng nữ trang 24K 54,393 594 55,693 594
Vàng nữ trang 9999 55,450 600 56,250 600
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 69,500 550 70,200 550
SJC Bình Phước 69,480 550 70,220 550
SJC Cà Mau 69,500 550 70,220 550
SJC Đà Nẵng 69,500 550 70,220 550
SJC Hà Nội 69,500 550 70,220 550
SJC HCM 1-10L 69,500 550 70,200 550
SJC Huế 69,470 550 70,230 550
SJC Long Xuyên 69,520 550 70,250 550
SJC Miền Tây 69,500 550 70,200 550
SJC Nha Trang 69,500 550 70,220 550
SJC Quãng Ngãi 69,500 550 70,200 550
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 61,200 61,600
EXIMBANK 69,600 700 70,100 700
SCB 69,300 800 70,100 600
TPBANK GOLD 69,500 500 70,200 600
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 69,580 440 70,200 580
DOJI HCM 69,500 500 70,200 600
DOJI HN 69,500 500 70,250 550
Mi Hồng 69,750 450 70,300 350
Phú Qúy SJC 69,550 450 70,200 600
PNJ Hà Nội 69,500 500 70,150 750
PNJ HCM 69,300 700 70,100 650
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá