Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 20/04/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 20/04/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 20/04/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 45,300 250 46,250 250
Vàng nữ trang 10K 17,613 104 19,313 104
Vàng nữ trang 14K 25,242 145 26,942 145
Vàng nữ trang 18K 32,916 187 34,616 187
Vàng nữ trang 24K 43,995 248 45,495 248
Vàng nữ trang 9999 44,950 250 45,950 250
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 47,250 250 48,000 250
SJC Bình Phước 47,230 250 48,020 250
SJC Cà Mau 47,250 250 48,020 250
SJC Đà Lạt 47,270 250 48,050 250
SJC Đà Nẵng 47,250 250 48,020 250
SJC Hà Nội 47,250 250 48,020 250
SJC HCM 1-10L 47,250 250 48,000 250
SJC Huế 47,220 250 48,030 250
SJC Long Xuyên 47,250 250 48,020 250
SJC Miền Tây 47,250 250 48,000 250
SJC Nha Trang 47,240 250 48,020 250
SJC Quãng Ngãi 47,250 250 48,000 250
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 47,100 300 47,800 300
EXIMBANK 47,150 450 47,750 450
MARITIME BANK 47,100 48,400
Sacombank 47,200 150 48,300 200
SCB 47,250 50 47,800 100
TPBANK GOLD 47,300 100 48,200 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 47,400 100 47,950 150
DOJI HCM 47,400 100 48,100 100
DOJI HN 47,400 48,000 100
Mi Hồng 47,350 50 47,950 50
Phú Qúy SJC 47,350 250 47,950 200
PNJ Hà Nội 47,200 48,300 100
PNJ HCM 47,200 48,300 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá