Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 20/03/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 20/03/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 20/03/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,450 100 52,050 100
Vàng nữ trang 10K 19,732 42 21,732 42
Vàng nữ trang 14K 28,323 58 30,323 58
Vàng nữ trang 18K 36,966 75 38,966 75
Vàng nữ trang 24K 50,238 99 51,238 99
Vàng nữ trang 9999 51,050 100 51,750 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,150 50 55,650 150
SJC Bình Phước 55,130 50 55,670 150
SJC Cà Mau 55,150 50 55,670 150
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,150 50 55,670 150
SJC Hà Nội 55,150 50 55,670 150
SJC HCM 1-10L 55,150 50 55,650 150
SJC Huế 55,120 50 55,680 150
SJC Long Xuyên 55,170 50 55,700 150
SJC Miền Tây 55,150 50 55,650 150
SJC Nha Trang 55,150 50 55,670 150
SJC Quãng Ngãi 55,150 50 55,650 150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,200 100 55,600 200
EXIMBANK 55,150 55,400
MARITIME BANK 54,700 250 55,800 250
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,100 50 55,500 200
TPBANK GOLD 55,150 55,650 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 55,160 60 55,640 140
DOJI HN 55,150 55,650 100
Mi Hồng 55,280 60 55,480 20
Phú Qúy SJC 55,150 55,600 100
PNJ Hà Nội 55,150 100 55,550 100
PNJ HCM 55,150 100 55,550 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá