Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 20/02/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 20/02/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 20/02/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,300 54,900 50
Vàng nữ trang 10K 20,962 21 22,962 21
Vàng nữ trang 14K 30,043 29 32,043 29
Vàng nữ trang 18K 39,179 37 41,179 37
Vàng nữ trang 24K 53,158 49 54,158 49
Vàng nữ trang 9999 54,000 50 54,700 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,650 100 56,300
SJC Bình Phước 55,630 100 56,320
SJC Cà Mau 55,650 100 56,320
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,650 100 56,320
SJC Hà Nội 55,650 100 56,320
SJC HCM 1-10L 55,650 100 56,300
SJC Huế 55,620 100 56,330
SJC Long Xuyên 55,670 100 56,350
SJC Miền Tây 55,650 100 56,300
SJC Nha Trang 55,650 100 56,320
SJC Quãng Ngãi 55,650 100 56,300
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,800 56,300 100
EXIMBANK 55,900 56,200
MARITIME BANK 55,600 200 56,800 200
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,800 100 56,300 100
TPBANK GOLD 55,650 150 56,250 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 55,650 150 56,300 100
DOJI HN 55,600 100 56,300 100
Mi Hồng 55,800 100 56,150 150
Phú Qúy SJC 55,600 250 56,100 200
PNJ Hà Nội 55,600 100 56,300
PNJ HCM 55,600 100 56,300
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá