Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 20/01/2023

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 20/01/2023

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 20/01/2023
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,600 55,600
Vàng nữ trang 10K 21,171 23,171
Vàng nữ trang 14K 30,335 32,335
Vàng nữ trang 18K 39,554 41,554
Vàng nữ trang 24K 53,353 54,653
Vàng nữ trang 9999 54,400 55,200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,900 67,900
SJC Bình Phước 66,880 67,920
SJC Cà Mau 66,900 67,920
SJC Đà Nẵng 66,900 67,920
SJC Hà Nội 66,900 67,920
SJC HCM 1-10L 66,900 67,900
SJC Huế 66,870 67,930
SJC Long Xuyên 66,920 67,950
SJC Miền Tây 66,900 67,900
SJC Nha Trang 66,900 67,920
SJC Quãng Ngãi 66,900 67,900
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,900 67,900
SCB 66,300 67,800
TPBANK GOLD 66,500 67,700
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,820 67,800
DOJI HCM 66,700 67,700
DOJI HN 66,500 67,700
Mi Hồng 67,200 100 68,000 100
Phú Qúy SJC 66,800 67,800
PNJ Hà Nội 66,900 67,800
PNJ HCM 66,900 67,800
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá