Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 20/01/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 20/01/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 20/01/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,230 36,630
Vàng nữ trang 10K 14,005 15,405
Vàng nữ trang 14K 20,078 21,478
Vàng nữ trang 18K 26,188 27,588
Vàng nữ trang 24K 35,518 36,218
Vàng nữ trang 9999 35,880 36,580
Vàng SJC 1L->10L 36,520 36,700
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,520 36,700
SJC Bình Phước 36,490 36,730
SJC Buôn Ma Thuột 36,510 36,720
SJC Cà Mau 36,520 36,720
SJC Đà Lạt 36,540 36,750
SJC Đà Nẵng 36,520 36,720
SJC Hà Nội 36,520 36,720
SJC Huế 36,520 36,720
SJC Long Xuyên 36,520 36,700
SJC Miền Tây 36,520 36,700
SJC Nha Trang 36,510 36,720
SJC Quãng Ngãi 36,520 36,700
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,570 30 36,670 30
MARITIME BANK 36,640 36,790
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,570 70 36,730 20
VIETINBANK GOLD 36,560 36,750
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,610 40 36,700 30
DOJI HN 36,600 30 36,700 30
DOJI SG 36,600 20 36,700 20
Ngọc Hải Tiền Giang 36,480 30 36,730 30
Ngọc Hải TP.HCM 36,480 30 36,730 30
Phú Qúy SJC 36,600 50 36,700 50
PNJ Hà Nội 36,540 30 36,740 50
PNJ TP.HCM 36,540 30 36,740 50
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá