Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 19/11/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 19/11/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 19/11/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,100 100 53,800 100
Vàng nữ trang 10K 20,462 41 22,462 41
Vàng nữ trang 14K 29,344 58 31,344 58
Vàng nữ trang 18K 38,279 75 40,279 75
Vàng nữ trang 24K 51,870 99 52,970 99
Vàng nữ trang 9999 52,800 100 53,500 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 60,100 900 60,800 950
SJC Bình Phước 60,080 900 60,820 950
SJC Cà Mau 60,100 900 60,820 950
SJC Đà Nẵng 60,100 900 60,820 950
SJC Hà Nội 60,100 900 60,820 950
SJC HCM 1-10L 60,100 900 60,800 950
SJC Huế 60,070 900 60,830 950
SJC Long Xuyên 60,120 900 60,850 950
SJC Miền Tây 60,100 900 60,800 950
SJC Nha Trang 60,100 900 60,820 950
SJC Quãng Ngãi 60,100 900 60,800 950
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 60,300 700 61,000 700
EXIMBANK 60,200 900 60,700 1,000
SCB 60,000 900 60,800 800
TPBANK GOLD 59,900 1,100 60,900 800
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 61,120 61,790
DOJI HCM 60,000 1,150 60,900 800
DOJI HN 59,900 1,100 60,900 800
Mi Hồng 60,000 1,200 60,800 900
Phú Qúy SJC 59,800 1,300 60,800 1,000
PNJ Hà Nội 59,900 1,150 60,900 900
PNJ HCM 60,000 1,000 60,800 950
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá