Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 19/11/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 19/11/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 19/11/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,700 250 54,200 250
Vàng nữ trang 10K 20,629 104 22,629 104
Vàng nữ trang 14K 29,577 146 31,577 146
Vàng nữ trang 18K 38,579 188 40,579 188
Vàng nữ trang 24K 52,366 248 53,366 248
Vàng nữ trang 9999 53,200 250 53,900 250
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,650 150 56,100 200
SJC Bình Phước 55,630 150 56,120 200
SJC Cà Mau 55,650 150 56,120 200
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,650 150 56,120 200
SJC Hà Nội 55,650 150 56,120 200
SJC HCM 1-10L 55,650 150 56,100 200
SJC Huế 55,620 150 56,130 200
SJC Long Xuyên 55,670 150 56,150 200
SJC Miền Tây 55,650 150 56,100 200
SJC Nha Trang 55,640 150 56,120 200
SJC Quãng Ngãi 55,650 150 56,100 200
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,700 50 56,000 100
EXIMBANK 55,700 100 55,950 150
MARITIME BANK 55,250 100 56,400 100
Sacombank 55,500 56,300
SCB 55,800 50 56,020 30
TPBANK GOLD 55,600 250 56,000 200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 55,710 140 56,000 150
DOJI HCM 55,610 200 56,040 250
DOJI HN 55,600 250 56,000 200
Mi Hồng 55,780 20 56,080 70
Phú Qúy SJC 55,700 100 56,000 100
PNJ Hà Nội 55,600 250 56,000 250
PNJ HCM 55,600 250 56,000 250
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá