Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 19/10/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 19/10/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 19/10/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,950 50 52,950 50
Vàng nữ trang 10K 20,066 21 22,066 21
Vàng nữ trang 14K 28,790 29 30,790 29
Vàng nữ trang 18K 37,566 37 39,566 37
Vàng nữ trang 24K 50,730 50 52,030 50
Vàng nữ trang 9999 51,750 50 52,550 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,000 100 67,000 100
SJC Bình Phước 65,980 100 67,020 100
SJC Cà Mau 66,000 100 67,020 100
SJC Đà Nẵng 66,000 100 67,020 100
SJC Hà Nội 66,000 100 67,020 100
SJC HCM 1-10L 66,000 100 67,000 100
SJC Huế 65,970 100 67,030 100
SJC Long Xuyên 66,020 100 67,050 100
SJC Miền Tây 66,000 100 67,000 100
SJC Nha Trang 66,000 100 67,020 100
SJC Quãng Ngãi 66,000 100 67,000 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,200 100 67,000 100
SCB 66,200 100 67,100
TPBANK GOLD 66,000 100 67,000
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,020 130 66,980 20
DOJI HCM 66,000 67,000
DOJI HN 66,000 100 67,000
Mi Hồng 66,200 67,200 100
Phú Qúy SJC 66,000 67,000
PNJ Hà Nội 66,100 100 67,000 100
PNJ HCM 66,100 100 67,000 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá