Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 19/08/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 19/08/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 19/08/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 41,250 150 41,800 100
Vàng nữ trang 10K 16,120 104 17,520 104
Vàng nữ trang 14K 23,034 146 24,434 146
Vàng nữ trang 18K 29,991 187 31,391 187
Vàng nữ trang 24K 40,238 247 41,238 247
Vàng nữ trang 9999 40,850 250 41,650 250
Vàng SJC 1L->10L 41,300 200 41,650 250
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 41,300 200 41,650 250
SJC Bình Phước 41,270 200 41,680 250
SJC Buôn Ma Thuột 39,260 39,520
SJC Cà Mau 41,300 200 41,670 250
SJC Đà Lạt 41,320 200 41,700 250
SJC Đà Nẵng 41,300 200 41,670 250
SJC Hà Nội 41,300 200 41,670 250
SJC Huế 41,280 200 41,670 250
SJC Long Xuyên 41,300 200 41,650 250
SJC Miền Tây 41,300 200 41,650 250
SJC Nha Trang 41,290 200 41,670 250
SJC Quãng Ngãi 41,300 200 41,650 250
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 41,500 100 41,800 100
MARITIME BANK 40,500 42,500
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 38,870 39,470
VIETINBANK GOLD 41,450 50 41,820 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 41,540 20 41,940 30
DOJI HN 41,400 100 41,850 350
DOJI SG 41,500 42,100
Ngọc Hải Tiền Giang 36,060 36,400
Ngọc Hải TP.HCM 36,060 36,400
Phú Qúy SJC 41,430 70 41,900 100
PNJ Hà Nội 41,500 41,950
PNJ TP.HCM 41,500 41,950
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá