Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 19/07/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 19/07/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 19/07/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,200 50 51,900 50
Vàng nữ trang 10K 19,669 21 21,669 21
Vàng nữ trang 14K 28,236 29 30,236 29
Vàng nữ trang 18K 36,854 37 38,854 37
Vàng nữ trang 24K 50,089 50 51,089 50
Vàng nữ trang 9999 50,900 50 51,600 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,900 50 57,550 50
SJC Bình Phước 56,880 50 57,570 50
SJC Cà Mau 56,900 50 57,570 50
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,900 50 57,570 50
SJC Hà Nội 56,900 50 57,570 50
SJC HCM 1-10L 56,900 50 57,550 50
SJC Huế 56,870 50 57,580 50
SJC Long Xuyên 56,920 50 57,600 50
SJC Miền Tây 56,900 50 57,550 50
SJC Nha Trang 56,900 50 57,570 50
SJC Quãng Ngãi 56,900 50 57,550 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,950 150 57,450 150
EXIMBANK 57,000 57,550
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,850 50 57,650 150
TPBANK GOLD 56,850 50 57,550 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,800 57,450
DOJI HN 56,850 50 57,550 100
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,900 50 57,530 80
PNJ Hà Nội 56,900 50 57,550 50
PNJ HCM 56,900 50 57,550 50
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá