Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 19/05/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 19/05/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 19/05/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,350 120 52,950 120
Vàng nữ trang 10K 20,107 50 22,107 50
Vàng nữ trang 14K 28,848 70 30,848 70
Vàng nữ trang 18K 37,641 90 39,641 90
Vàng nữ trang 24K 51,129 119 52,129 119
Vàng nữ trang 9999 51,950 120 52,650 120
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,900 180 56,250 180
SJC Bình Phước 55,880 180 56,270 180
SJC Cà Mau 55,900 180 56,270 180
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,900 180 56,270 180
SJC Hà Nội 55,900 180 56,270 180
SJC HCM 1-10L 55,900 180 56,250 180
SJC Huế 55,870 180 56,280 180
SJC Long Xuyên 55,920 180 56,300 180
SJC Miền Tây 55,900 180 56,250 180
SJC Nha Trang 55,900 180 56,270 180
SJC Quãng Ngãi 55,900 180 56,250 180
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,000 120 56,250 120
EXIMBANK 55,900 250 56,100 250
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,900 200 56,100 300
TPBANK GOLD 55,800 250 56,200 200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 55,850 250 56,250 150
DOJI HN 55,800 250 56,200 200
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 55,950 170 56,250 170
PNJ Hà Nội 55,850 200 56,200 200
PNJ HCM 55,850 200 56,200 200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá