Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 19/05/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 19/05/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 19/05/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 47,580 500 48,330 500
Vàng nữ trang 10K 18,281 208 20,181 208
Vàng nữ trang 14K 26,254 292 28,154 292
Vàng nữ trang 18K 34,276 375 36,176 375
Vàng nữ trang 24K 46,054 496 47,554 496
Vàng nữ trang 9999 47,230 400 48,030 500
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 48,580 320 49,030 370
SJC Bình Phước 48,560 320 49,050 370
SJC Cà Mau 48,580 320 49,050 370
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 48,580 320 49,050 370
SJC Hà Nội 48,580 320 49,050 370
SJC HCM 1-10L 48,580 320 49,030 370
SJC Huế 48,550 320 49,060 370
SJC Long Xuyên 48,600 320 49,080 370
SJC Miền Tây 48,580 320 49,030 370
SJC Nha Trang 48,570 320 49,050 370
SJC Quãng Ngãi 48,580 320 49,030 370
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 48,550 350 48,900 400
EXIMBANK 48,550 300 48,850 350
MARITIME BANK 47,900 200 49,100 300
Sacombank 48,400 100 49,100 150
SCB 48,600 300 49,000 300
TPBANK GOLD 47,300 48,200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 48,520 400 48,820 380
DOJI HCM 48,530 370 48,910 340
DOJI HN 48,530 380 48,790 350
Mi Hồng 48,500 200 48,900 500
Phú Qúy SJC 48,550 270 48,900 250
PNJ Hà Nội 48,550 350 48,950 400
PNJ HCM 48,550 350 48,950 400
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá