Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 19/04/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 19/04/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 19/04/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 56,350 200 57,250 200
Vàng nữ trang 10K 21,859 83 23,859 83
Vàng nữ trang 14K 31,297 116 33,297 116
Vàng nữ trang 18K 40,792 150 42,792 150
Vàng nữ trang 24K 54,987 198 56,287 198
Vàng nữ trang 9999 56,050 200 56,850 200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 70,050 300 70,750 250
SJC Bình Phước 70,030 300 70,770 250
SJC Cà Mau 70,050 300 70,770 250
SJC Đà Nẵng 70,050 300 70,770 250
SJC Hà Nội 70,050 300 70,770 250
SJC HCM 1-10L 70,050 300 70,750 250
SJC Huế 70,020 300 70,780 250
SJC Long Xuyên 70,070 300 70,800 250
SJC Miền Tây 70,050 300 70,750 250
SJC Nha Trang 70,050 300 70,770 250
SJC Quãng Ngãi 70,050 300 70,750 250
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 61,200 61,600
EXIMBANK 70,300 100 70,800 100
SCB 70,100 100 70,700 200
TPBANK GOLD 70,000 350 70,800 200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 70,020 140 70,780 200
DOJI HCM 70,000 300 70,800 200
DOJI HN 70,000 350 70,800 200
Mi Hồng 70,200 100 70,650 300
Phú Qúy SJC 70,000 150 70,800 150
PNJ Hà Nội 70,000 200 70,900 100
PNJ HCM 70,000 300 70,750 250
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá