Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 19/04/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 19/04/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 19/04/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,900 400 53,500 400
Vàng nữ trang 10K 20,337 167 22,337 167
Vàng nữ trang 14K 29,169 234 31,169 234
Vàng nữ trang 18K 38,054 300 40,054 300
Vàng nữ trang 24K 51,673 396 52,673 396
Vàng nữ trang 9999 52,500 400 53,200 400
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,630 450 55,980 360
SJC Bình Phước 55,610 450 56,000 360
SJC Cà Mau 55,630 450 56,000 360
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,630 450 56,000 360
SJC Huế 55,600 450 56,010 360
SJC Long Xuyên 55,650 450 56,030 360
SJC Miền Tây 55,630 450 55,980 360
SJC Nha Trang 55,630 450 56,000 360
SJC Quãng Ngãi 55,630 450 55,980 360
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá